Vietnamca içindeki đảng cộng sản ne anlama geliyor?

Vietnamca'deki đảng cộng sản kelimesinin anlamı nedir? Makale, tam anlamını, telaffuzunu ve iki dilli örneklerle birlikte đảng cộng sản'ün Vietnamca'te nasıl kullanılacağına ilişkin talimatları açıklamaktadır.

Vietnamca içindeki đảng cộng sản kelimesi komünist parti, Komünist parti anlamına gelir. Daha fazla bilgi için lütfen aşağıdaki ayrıntılara bakın.

telaffuz dinle

đảng cộng sản kelimesinin anlamı

komünist parti

Nếu là thời trước thì cô sẽ như thế nào, giai đoạn Đảng Cộng sản đấy?
Komünist Parti zamanında senin için nasıl olurdu?

Komünist parti

Nếu là thời trước thì cô sẽ như thế nào, giai đoạn Đảng Cộng sản đấy?
Komünist Parti zamanında senin için nasıl olurdu?

Daha fazla örneğe bakın

1921 – Đảng Cộng sản Trung Quốc được thành lập.
1921 - Çin Komünist Partisi kuruldu.
Tháng 10 năm 1946, ông gia nhập CPC (Đảng Cộng sản Trung Quốc).
1947 yılında Birleşmiş Politika Komitesi (CPC) konferansına katıldı.
Cô ấy đã từng chụp hình quàng tay với lãnh đạo đảng Cộng sản
Parti liderine sarılırken çekilmiş bir fotoğrafı yok muydu?
Nếu là thời trước thì cô sẽ như thế nào, giai đoạn Đảng Cộng sản đấy?
Komünist Parti zamanında senin için nasıl olurdu?
Đảng Cộng sảnĐảng hợp pháp duy nhất tại Uzbekistan SSR trước 1990.
Komünist Parti 1990 yılına kadar Özbekistan SSC'nin tek yasal partisi oldu.
Đây là một đảng cộng sản có lãnh đạo là Vladimir Voronin.
Genel başkanı Vladimir Voronin 'dir.
1921 – Đảng Cộng sản Tây Ban Nha được thành lập.
1921 - İspanya Komünist İşçi Partisi kuruldu.
Năm 1979 khi ông trở thành người đứng đầu Ủy ban Hiệp hội Thanh niên Đảng Cộng sản Stepanakert.
1979 yılında Stepanakert Şehir Komünist Partisinin gençlik kolunun başkanlığını yapmıştır.
Vị trí của Tổng thống Đảng Cộng sản Joseph Stalin cũng không thay đổi.
Josef Stalin'in Komünist Parti Genel Sekreteri pozisyonu da değişmedi.
1922 – Joseph Stalin trở thành Tổng bí thư đầu tiên của Đảng Cộng sản Liên Xô.
1922 - Josef Stalin, Sovyetler Birliği Komünist Partisi Genel Sekreteri oldu.
Bọn hội Tam Điểm, bọn đảng cộng sản Liên Xô, bọn Do Thái.
Masonlar, bolşevikler, yahudiler.
Joe Slovo khi đó là người đứng đầu đảng cộng sản ở Nam Phi.
Joe Slovo o zamanlar Güney Afrika'da komünist partinin lideridir.
" Lực lượng nòng cốt dẫn dắt chúng ta đi tới là Đảng Cộng sản Trung Quốc. "
" Davamızı ileri taşıyan başlıca güç, Çin Komünist Partisi'dir ".
Đảng cộng sản là gì?
Komünizm nedir?
Sau khi tốt nghiệp vào năm 1948, ông trở thành một nhà tổ chức chuyên nghiệp cho Đảng Cộng sản.
1948'deki mezuniyetinin ardından, Komünist Parti'nin profesyonel teşkilatçısı oldu.
Cô biết đó, Anne, nước Đức những năm'20, đảng Cộng sản đem lại hy vọng cho rất nhiều người.
Biliyorsun, Anne, 1920'lerde Almanya'da Komünistler, herkese umut dağıttılar.
1848 – Karl Marx và Friedrich Engels xuất bản cuốn Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản tại Luân Đôn, Anh Quốc.
1848 - Karl Marx ve Friedrich Engels, Komünist Manifesto kitabını yayımladı.
Những hành động của đảng cộng sản trong suốt cuộc chiến cực kì tàn nhẫn và vô nhân đạo.
Komünist harekatının savaşın akışını değiştirmesi şiddet içerikli ve affedilemezdi.
Như vậy cuộc đấu tranh giành quyền lực giữa Quốc dân đảng và Đảng Cộng sản Trung Quốc bắt đầu.
Böylece Çin'deki komünistler ve milliyetçiler arasındaki güç kavgası başlamış oldu.
Năm 1947, ông tổ chức Cominform, được thiết kế để phối hợp và kiểm soát các đảng cộng sản trên thế giới.
1947'de, Kominform'u düzenledi, Avrupa'nın komünist partilerini koordine etmeyi tasarladı.
Solidarność là công đoàn đầu tiên trong một nước thuộc khối Warszawa mà không bị kiểm soát bởi một đảng Cộng sản.
Solidarność, bir Varşova Paktı ülkesindeki komünist parti denetimi dışındaki ilk sendikaydı.
Trong năm 1995 nhiều cựu đảng viên của KSČ thành lập một đảng mới, với cái tên là đảng Cộng sản Tiệp Khắc.
1995'te bir grup MLKP den ayrılmıştır ve Komünist Parti-İnşa Örgütü adı altında yeni bir teşkilat kurmuşlardır.
Ông ta lý luận là Đảng Cộng sản Đức, mà là những người stalinist trung thành, là "những người Quốc xã sơn đỏ."
Oldukça keskin Stalinci olan Almanya Komünist Partisi'nin "kızıla boyalı Naziler" olduğunu iddia etmiştir.
Trước đó ít lâu Đảng Cộng Sản đã mất ảnh hưởng nên người ta đã lấy lại tên cũ của các làng mạc.
Son zamanlarda Komünistler etkilerini kaybettiklerinden köylerin önceki isimleri tekrar konulmuştu.
Đảng Cộng sản Hungary dưới sự lãnh đạo của Mátyás Rákosi và Ernő Gerő, chỉ nhận được sự ủng hộ của 17% dân số.
Mátyás Rákosi ve Ernő Gerő'nun liderliğindeki Macaristan Komünist Parisi ise, halkın ancak %17'sinin desteğini alabildi.

Vietnamca öğrenelim

Artık đảng cộng sản'ün Vietnamca içindeki anlamı hakkında daha fazla bilgi sahibi olduğunuza göre, seçilen örnekler aracılığıyla bunların nasıl kullanılacağını ve nasıl yapılacağını öğrenebilirsiniz. onları okuyun. Ve önerdiğimiz ilgili kelimeleri öğrenmeyi unutmayın. Web sitemiz sürekli olarak yeni kelimeler ve yeni örneklerle güncellenmektedir, böylece bilmediğiniz diğer kelimelerin anlamlarını Vietnamca içinde arayabilirsiniz.

Vietnamca hakkında bilginiz var mı

Vietnamca, Vietnam halkının dili ve Vietnam'daki resmi dildir. Bu, 4 milyondan fazla denizaşırı Vietnamlı ile birlikte Vietnam nüfusunun yaklaşık %85'inin ana dilidir. Vietnamca ayrıca Vietnam'daki etnik azınlıkların ikinci dili ve Çek Cumhuriyeti'nde tanınan bir etnik azınlık dilidir. Vietnam, Doğu Asya Kültür Bölgesi'ne ait olduğu için, Vietnamca da Çince kelimelerden büyük ölçüde etkilenir, bu nedenle Avustralya dil ailesindeki diğer dillerle en az benzerliğe sahip dildir.