Vietnamca içindeki từ đồng nghĩa ne anlama geliyor?

Vietnamca'deki từ đồng nghĩa kelimesinin anlamı nedir? Makale, tam anlamını, telaffuzunu ve iki dilli örneklerle birlikte từ đồng nghĩa'ün Vietnamca'te nasıl kullanılacağına ilişkin talimatları açıklamaktadır.

Vietnamca içindeki từ đồng nghĩa kelimesi sinonim, eş anlamlı, eş anlamlı anlamına gelir. Daha fazla bilgi için lütfen aşağıdaki ayrıntılara bakın.

telaffuz dinle

từ đồng nghĩa kelimesinin anlamı

sinonim

eş anlamlı

Từ đồng nghĩa với cái chết máu me và không thể trốn thoát.
Kanlı ve kaçınılmaz bir ölümle eş anlamlı bir kelime.

eş anlamlı

Từ đồng nghĩa với cái chết máu me và không thể trốn thoát.
Kanlı ve kaçınılmaz bir ölümle eş anlamlı bir kelime.

Daha fazla örneğe bakın

Như là một từ đồng nghĩa, họ thường dùng âm thanh bối cảnh xung quanh.
Eş anlamlısı olan, ambiyansı kullanıyorlar.
Từ đồng nghĩa cũng là một vấn đề đau đầu.
Eşanlamlı kelimeler ise ayrı bir dertti.
Từ đồng nghĩa với cái chết máu me và không thể trốn thoát.
Kanlı ve kaçınılmaz bir ölümle eş anlamlı bir kelime.
Từ đồng nghĩa.
Eşanlamlısı.
Trong khi trình bày bài giảng, hãy lặp lại những từ then chốt của chủ đề hoặc dùng các từ đồng nghĩa.
Konuşma boyunca temayla bağlantılı kilit sözcükleri ya da bu sözcüklerin eş anlamlılarını kullanarak dinleyicilerin temayı hatırlamalarına yardım edin.
Đôi khi loài thứ ba, M. studeri, cũng được thêm vào, nhưng nó thường được xem là một từ đồng nghĩa với M. trumani.
Bazen üçüncü bir tür olarak da M. studeri de belirtilebilir ama bu tür genel olarak M. trumani'nin küçüğü olarak belirtilir.
Phần từ vựng kéo dài trong 30 phút và bao gồm 30 câu hỏi chọn từ đồng nghĩa và 30 câu chọn mối tương quan đúng giữa các từ.
Bu konuşma için 45 saniyeleri vardır ve konuşma sırasında birbiri ile ilişkisiz, farklı konulardan olan 30 kelimeyi kullanmak zorundadır.
Hóa thạch đầu tiên được biết đến từ địa điểm Olivola ở Ý và theo từ đồng nghĩa Panthera toscana từ các địa phương khác Ý.
İlk fosil kalıntılarına İtalya'nın Olivola kazı alanında rastlanmış ve Panthera toscana adı verilmiştir.
Cũng trong bài viết đó, một sinh viên của Earl là James Richardson Logan, đã sử dụng Indonesia như một từ đồng nghĩa với Quần đảo Ấn Độ.
Aynı eserde George Earl'ün öğrencilerinden James Richardson Logan Endonezya ismini Hint Takımadası ile eşanlamda kullandı.
Nhằm đạt mục tiêu này khi nói với một nhóm người, một số diễn giả thích sử dụng những từ đồng nghĩa hoặc lặp lại ý tưởng bằng một cách khác.
Bazı konuşmacılar, bir gruba hitaben konuşurken amaçlarına ulaşmak için eşanlamlı sözcükler kullanmayı ya da düşünceyi farklı sözlerle tekrarlamayı tercih ediyorlar.
Sử dụng từ “môi” làm từ đồng nghĩa với “lưỡi”, Sa-lô-môn nói: “Môi chân-thật được bền-đỗ đời đời; song lưỡi giả-dối chỉ còn một lúc mà thôi”.
Süleyman “dudak” ve “dil” sözcüklerini paralel anlamda kullanarak şöyle söylüyor: “Doğruluk dudağı ebediyen sabit olur; fakat yalancı dil ancak bir an içindir.”
Tính đến tháng 2 năm 2018, WoRMS chứa danh sách cho 480.931 tên loài sinh vật biển (bao gồm cả các từ đồng nghĩa) trong đó 240.633 là các loài sinh vật biển hợp lệ (95% được kiểm tra).
Şubat 2018 itibariyle WoRMS, 480.931 deniz türü adı (eş anlamlılar dahil) ve bunların 240,633’ü geçerli deniz türleri (%95'i kontrol edildi) olan bir listeyi oluşturmuştur.
Sao cậu không sử dụng từ điển đồng nghĩa?
Eşanlamlılar sözlüğün yok mu?
Anh có thể dùng những từ tương đương với từ “yêu”. Ngoài ra, anh cũng có thể dùng từ đồng nghĩa, phép ẩn dụ, văn thơ hoặc những minh họa khác. Song bài ca vẫn xoay quanh một chủ đề.
Bazen yalnızca bir ya da iki kısa pasaj görülür, ara sıra temanın bir çeşitlemesi kullanılır; fakat öyle ya da böyle, besteci melodiyi bestenin tümünde etkisi hissedilecek şekilde ustalıkla işler.
Điều đó không phải là L. Frank Baum không có từ điển đồng nghĩa mà trong hầu hết trường hợp, những từ 10 đôla không chính xác.
Frank Baum'um eş anlamlılar sözlüğü olmadığından falan değil, sadece çoğu zaman şatafatlı kelimeler başarılı olamaz.
Có nhiều cách để tóm tắt: dùng một ví dụ, một câu Kinh-thánh, trình bày cũng điểm đó nhưng dưới một khía cạnh khác, dùng sự so sánh hay tương phản, những ý tưởng song song, các từ đồng nghĩa hay đặt câu hỏi.
Özetleme çeşitli şekillerde başarılabilir: Bir örnek vermekle, bir ayet kullanmakla, meseleyi değişik bir yönden ele almakla, benzetmeler veya karşıtlıklar vermekle, paralel durumlar kullanmakla, eşanlamlı sözler söylemekle veya sorular sormakla.
Hiệu lực công cụ dữ liệu như từ điển đồng nghĩa và bộ bắt lỗi chính tả (nếu được cài đặt). Name
Thesaurus ve imla denetimi gibi araçları etkinleştirName
(Công-vụ 2:29-32) Trong câu này Phi-e-rơ dùng từ Hy Lạp “Hades”, đồng nghĩa với từ “Sheol” trong tiếng Hê-bơ-rơ.
Burada Petrus İbranice “Şeol” sözcüğünün Yunanca karşılığı olan “Hades”i kullandı.
Mặc dù một số biến thể của hệ thống số liệu nổi lên vào cuối thế kỷ XIX và đầu thế kỷ XX, thuật ngữ này thường được sử dụng như một từ đồng nghĩa với "SI" hoặc "Hệ thống Đơn vị Quốc tế" - hệ thống đo lường chính thức Ở hầu hết các quốc gia trên thế giới.
Metrik sistemin on dokuzuncu yüzyılın sonları ve yirminci yüzyılın başlarında değişik varyantları görülmüş olsa da terim şimdi sıklıkla dünyanın hemen hemen her ülkedesinde resmi ölçüm birimi olan "Uluslararası Birimler Sistemi" ("SI") ile eşanlamlı olarak kullanılmaktadır.
Mọi người không nhận thức được khó khăn như thế nào để viết được một chương trình có thể đọc hiểu những manh mối mà Jeopardy đưa ra trong thứ ngôn ngữ tự nhiên như tiếng Anh và hiểu được những hàm ý những từ đồng nghĩa, đồng thanh hay cách chơi chữ để giải được những ý nghĩa của manh mối.
İnsanlar o tarz bir programı yazmanın ne kadar zor olduğunun farkında değil, "Riziko!" da bir ipucunu İngilizce gibi doğal bir dilde okuyup anlamak, bütün yan anlamları, mecazları, kelime oyunlarını, ipucununun asıl anlamını çıkarmak.
Trẻ em đường phố (street children) là một thuật ngữ được sử dụng rộng rãi trong tiếng Anh và có nhiều từ đồng nghĩa trong các ngôn ngữ khác như tiếng Pháp (les enfants des rues), tiếng Tây Ban Nha (niños de la calle), tiếng Bồ Đào Nha (meninos da rua), tiếng Hungary (utcagyerekek), tiếng Romania (copiii străzii) và tiếng Đức (Straßenkinder).
Türkçede yaygın olarak kullanılan sokak çocukları terimi İngilizce street children, Fransızca les enfants des rues, İspanyolca niños de la Calle, Portekizce meninos da rua, Macarca utcagyerekek, Rumence copiii străzii ve Almanca Straßenkinder gibi benzeşlerine sahiptir.
Trong một số từ điển, cả chữ đồng nghĩa (những từ có nghĩa tương tự nhau, nhưng hơi khác nhau) lẫn chữ phản nghĩa (những từ có nghĩa hơi trái ngược nhau) đều được liệt kê bên dưới mỗi chữ.
Bazı sözlüklerde her sözcüğün altında o sözcüğün hem eşanlamlıları (aynı olmasa da benzer anlamlı sözcükler) hem de karşıtanlamlıları sıralanır.
Nếu bạn có sự tương đồng, không gian mà thứ tương ứng với thế giới vật chất lại trừu tượng trong vài phương hướng khác nhau: trừu tượng từ tương đồng, nhưng vẫn tồn tại ý nghĩa nhất định hay trừu tượng từ tương đồng lẫn ý nghĩa đối với kế hoạch hình ảnh.
Öyleyse, benzerlik var ve fiziksel dünyaya benzeyen bir öğe bir kaç yöne doğru soyutlanabilir: benzerlikten soyutlanıp bütün anlamını saklayabilir; veya hem benzerlik hem de anlamdan soyutlanarak resim sahasına getirilebilir.
Nó có thể mang nghĩa cộng đồng tổ chức từ dưới lên, nhưng cũng có nghĩa các khả năng từ trên xuống.
Aşağıdan örgütlenen topluluk anlamına gelebilir, ama yukardan sağlanan olanaklar anlamına da gelebilir.

Vietnamca öğrenelim

Artık từ đồng nghĩa'ün Vietnamca içindeki anlamı hakkında daha fazla bilgi sahibi olduğunuza göre, seçilen örnekler aracılığıyla bunların nasıl kullanılacağını ve nasıl yapılacağını öğrenebilirsiniz. onları okuyun. Ve önerdiğimiz ilgili kelimeleri öğrenmeyi unutmayın. Web sitemiz sürekli olarak yeni kelimeler ve yeni örneklerle güncellenmektedir, böylece bilmediğiniz diğer kelimelerin anlamlarını Vietnamca içinde arayabilirsiniz.

Vietnamca hakkında bilginiz var mı

Vietnamca, Vietnam halkının dili ve Vietnam'daki resmi dildir. Bu, 4 milyondan fazla denizaşırı Vietnamlı ile birlikte Vietnam nüfusunun yaklaşık %85'inin ana dilidir. Vietnamca ayrıca Vietnam'daki etnik azınlıkların ikinci dili ve Çek Cumhuriyeti'nde tanınan bir etnik azınlık dilidir. Vietnam, Doğu Asya Kültür Bölgesi'ne ait olduğu için, Vietnamca da Çince kelimelerden büyük ölçüde etkilenir, bu nedenle Avustralya dil ailesindeki diğer dillerle en az benzerliğe sahip dildir.