越南语 中的 chiêu đãi 是什么意思?

越南语 中的单词 chiêu đãi 是什么意思?文章解释了完整的含义、发音以及双语示例以及如何在 越南语 中使用 chiêu đãi 的说明。

越南语 中的chiêu đãi 表示招待, 接待, 接受, 受理, 款待。要了解更多信息,请参阅下面的详细信息。

听发音

单词 chiêu đãi 的含义

招待

(receive)

接待

(receive)

接受

(receive)

受理

(receive)

款待

(entertain)

查看更多示例

Và trong trường hợp khẩn cấp, hãy theo lời chỉ dẫn của các chiêu đãi viên hàng không.
情势紧急时,要听从服务员的指示。
Đánh tên khốn như ông là buổi chiêu đãi với tôi.
找出 一个 像 你 这样 的 混蛋 对 我 来说 是 再好不过 的 事 了
Thưa bà Eleanor Roosevelt, ngài Khrushchev trân trọng mời bà dự buổi chiêu đãi long trọng chào mừng bà đến Liên Xô.
赫鲁晓夫 先生 为 纪念 埃莉诺 · 罗斯福 夫人 此次 访问 苏联 而 邀请 她 参加 一场 隆重 的 招待会
Sáng chủ nhật ngày 12 tháng 4, Vua Georgios tổ chức tiệc chiêu đãi các quan khách và vận động viên mặc dù có một vài cuộc thi đấu vẫn chưa được diễn ra.
在4月15日星期天的早上,希臘國王喬治一世舉辦了一場宴會,邀請了官員和運動員們參加(雖然有些競賽還沒完結)。
Anh Max, người có hơn 35 năm kinh nghiệm thực hiện thủ tục kết hôn, nhận xét: “Tôi thấy có khuynh hướng là cô dâu thường quyết định hầu hết mọi việc trong lễ cưới và tiệc chiêu đãi, còn chú rể thì ít ý kiến hơn”.
马克斯为耶和华见证人主持婚礼超过35年,他说:“我留意到一种趋势,筹备婚礼和婚宴时常都是由新娘带头安排的,新郎就没有什么发言权。”
Tất cả các hành khách có thể dự phòng bằng một số cách đơn giản sau đây: Đọc tờ chỉ dẫn cách hành động trong những tình huống khẩn cấp, và lắng nghe khi chiêu đãi viên hàng không giải thích các thủ tục an toàn lúc máy bay cất cánh.
任何乘客都可以采取下列简单的预防措施:阅读教人应付紧急情况的指示卡,仔细聆听服务员在飞行前陈述保障安全的各个程序。
Chúng ta rất thường cố gắng chiêu đãi các thiếu niên của mình và để cho họ đóng vai trò người quan sát, trong khi đức tin và tình yêu thương của họ đối với phúc âm có thể phát triển tốt nhất bằng cách làm vinh hiển chức tư tế của họ.
光大他们的圣职,最能培养他们对福音的信心和爱,但有太多时候,我们做的仅仅是娱乐我们的男青年,使他们沦为旁观者的角色。
Các bạn có thể làm thí nghiệm tối nay tại buổi chiêu đãi, OK, để biết xem hình ảnh đó sẽ trông như thế nào.
你们今晚在招待会后可以做一个试验, 去看到这个图像会是什么样子。
Thật tuyệt làm sao, nếu diễn biến của đám cưới đó đã vui đến như thế, bạn có thể tưởng tượng được bữa tiệc chiêu đãi còn vui cỡ nào?
这就是这个令人惊叹的地方 如果婚礼列队是这样的有趣, 你能想象接待处那里该会是多么的有趣吗?
Sau buổi lễ, cô dâu chú rể sẽ trở về dọc theo tuyến đường tương tự bằng xe ngựa đến tiệc chiêu đãi do Nữ hoàng tổ chức tại Cung điện Buckingham.
仪式后,新人夫妇将会搭乘马车沿相同路线返回白金汉宫,参加女王举行的招待会。
Những tín đồ thành thục cũng hiểu rằng việc có mặt ở Phòng Nước Trời để nghe bài giảng hôn nhân thì quan trọng và hữu ích hơn việc có mặt tại tiệc chiêu đãi, hoặc buổi họp mặt sau đó.
成熟的基督徒也明白,到王国聚会所聆听婚礼演讲,较参加随后举行的婚宴或茶会更为重要,也更有裨益。
Cách căn nhà nhỏ khuất bên hồ của tôi khoảng 7 phút lái xe là khu phức hợp của Aryan Nations, tổ chức của những người ủng hộ thuyết người da trắng thượng đẳng America's Promise Ministries, bộ phận tôn giáo của Aryan Nations, tình cờ có tổ chức 3 ngày chiêu đãi trong thời gian tôi ở đó.
美国希望之都,雅利安民族的宗教组织 在我旅游的时候恰好有三天的聚会

让我们学习 越南语

现在您对 越南语 中的 chiêu đãi 的含义有了更多的了解,您可以通过选定的示例了解如何使用它们以及如何阅读它们。并记住学习我们建议的相关单词。我们的网站会不断更新新单词和新示例,因此您可以在 越南语 中查找您不知道的其他单词的含义。

你知道 越南语

越南语是越南人民的语言,也是越南的官方语言。 这是大约 85% 的越南人以及超过 400 万海外越南人的母语。 越南语也是越南少数民族的第二语言,也是捷克共和国公认的少数民族语言。 由于越南属于东亚文化区,越南语也深受汉语词汇的影响,是南亚语系中与其他语言相似度最少的语言。